Mr.Lượng: 0914 009 055
Mr.Trung: ( 05003 ) 854.986
72 Trương Công Định - TP Buôn Mê Thuột - DakLak
-->
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Mr. Luong: 0914 009 055


Mr.Trung: 0986 994 352


NHÀ SẢN XUẤT
HÌNH ẢNH CÔNG TY
LIÊN KẾT
THỐNG KÊ
MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ Nikon FOCUS 6 2
  MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ Nikon FOCUS 6 2
Lượt xem: 847

 

MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ NIKON FOCUS-6(2")
Máy toàn đạc điện tử Nikon Focus-6(2
Máy toàn đạc Spectra Precision FOCUS 6 đem tới hệ thấu kính chất lượng tinh xác, kết cấu nhỏ gọn và các thành phần tân tiến cho công tác khảo sát bạn dự định. Máy  FOCUS 6 là một thiết bị đo cực nhanh cho cả chế độ đo tới gương (0,8 giây) và vật phản quang (1,0 giây*) để tăng năng lực thao tác ngoại nghiệp hiện nay của bạn. Độ chính xác 2” / 5” là lý tưởng cho hầu hết các ứng dụng thi công và khảo sát của máy toàn đạc FOCUS 6. Cộng thêm lợi ích là bạn có thể dự kiến mức độ chính xác cho mọi phép đo.

Thậm chí khi chỉ dùng 1 viên pin, máy FOCUS 6 đo đầy đủ hơn 15 giờ với mỗi phép đo thực hiện chừng 30 giây. Nó bền vững, chịu nước và tiếp tục làm việc khi thời tiết không thuận lợi. Kiểu nhỏ, gọn của máy FOCUS 6 làm cho nó trở thành thông dụng và cơ động cho mọi trường hợp.

Máy Spectra Precision FOCUS 6 có phần mềm bên trong tân tiến làm cho dễ sử dụng. Bạn có muốn làm cho máy FOCUS 6 thậm chí mạnh mẽ hợn không ? Thay thế ghi dữ liệu vào trong máy, bạn có thể chọn sử dụng một trong những máy tính điện tử cầm tay của Spectra Precision là Ranger, Nomad hay Recon có phần mềm chuyên nghiệp Survey Pro để tối ưu hóa năng lực trên hiện trường.

B. MỘT SỐ TÍNH NĂNG NỔI TRỘI
 -  Máy được chế tạo gọn nhẹ, di chuyển dễ dàng.
 -  Chế độ đo không gương
 -  Góc hiện thị màn hình 0.1“
 -  Độ chính đo góc 2“
 -  Sử dụng 02 pin Lithium Ion có số lần đo lên 30 giờ
 -  Thời gian đo khoảng cách rất nhanh 0.8 giây.
 -  Dung lượng bộ nhớ trong: 10.000 điểm đo.
 -  Có thể trút số liệu trực tiếp ngoài thực địa thông qua     cổng
  Serial,  Bluetooth (tùy chọn), giúp linh hoạt hơn trong việc lưu trữ dữ liệu 
 -  Có thể xuất ra máy tính nhiều dạng số liệu khác nhau.
 -  Chương trình đo đạc đa dạng phù hợp với nhiều ứng dụng
     +    Chương trình đo khảo sát với nhiều chức năng giúp cài đặt trạm máy một cách   nhanh chóng.
     +    2Pt RefLine: Tính điểm khuất hướng nằm trên đoạn thẳng.
     +    2Arc RefLine: Tính điểm khuấ hướng nằm trên một cung tron.
     +    RDM (Radial): Đo gián tiếp xuyên tâm.
     +    RDM (Cont ): Đo gián tiếp liên tục.
     +    HA-DA: Tìm điểm cách trạm máy một cự ly và góc  kẹp đã biết.
     +    XYZ: Tìm điểm khi biết tọa độ của nó.
     +    DivLine S-O: Chia đều một đoạn thẳng tính từ trạm máy.
     +    RefLine S-O: Đo tìm điểm nằm trên đoạn thẳng nhờ cự ly hỗ trợ tới một  điểm gương đã biết.
     +    REM: Đo chiều cao không với tới.
     +    Resection: Đo giao hội nghịch.
     +    Cogo: Tính địa hình.
C.THÔNG SỐ KỸ THUẬT
1.  Ống kính:
-   Độ phóng đại: 30 x
-   Trường nhìn : 1° 20’(1.66 gon) 26m tại khoảng cách 1km
-   Phạm vi điều tiêu: 1.5 m đến vô cùng
-   Thể lưới: chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng
2.  Bộ nhớ, truyền dữ liệu:
-   Bộ nhớ trong: 10.000 điểm ghi
-   Định dạng dữ liệu: Raw / DXF / XML / ASCII/XLS.
3.  Bàn phím và màn hình
-  Màn hình: 01 màn hình tinh thể lỏng LCD 120x64 pixel, đèn chiếu sang 5 cấp
-  Bàn phím tiêu chuẩn Alpha
4.  Đo góc ( Hz, V)
-  Độ chính xác (theo DIN 18723): 2” 
-  Hiển thị: 1” ,5’’,10’’.
-  Phương pháp: tuyệt đối, liên tục, đối tâm
-  Bộ bù: tăng lên bốn lần sự bù trục
-  Độ chính xác thiết đặt độ bù: ± 3,5'
5.  Đo khoảng cách tới điểm phản xạ:
-  Gương đơn: 1,5 tới 5000m
-  Tấm phản xạ (5mmx5mm):1,5 tới 300m
-  Độ chính xác/ Thời gian đo: Đo chính xác (Fine) : ±(2 mm+2 ppmxD)/ 1,6 giây, Đo  nhanh: ±(3mm+2ppmD)/1,2 giây.
6.  Đo không gương:
-  Đo được : 1,5m tới 300m.
-  Độ chính xác/ Thời gian đo: ±(3mm+2ppmxD)/1,8 giây.
7. Hiển thị nhỏ nhất
-  Đo tinh : 1mm
-  Đo nhanh: 10mm
8.  Dọi tâm quang học:
- Bắt ảnh thật
- Phóng đại 3X
- Trường ngắm 5°
- Phạm vi tiêu cự : 0,5m tới vô cùng
9.   Nguồn pin:
-  Số viên pin trong Li-ion : 2
-  Điện áp ra : một chiều  3,8V
-  Thời gian làm việc 
-  Xấp xỉ 10 giờ (đo góc / cạnh)
-  Xấp xỉ 26 giờ (đo góc / cạnh chừng 30 giây)
-  Xấp xỉ 31 giờ (đo góc liên tục)
-  Thời gian nạp đầy : 4 giờ
10. Môi trường hoạt động:
-  Phạm vi nhiệt độ làm việc : –20°C tới +50°C
-  Phạm vi nhiệt độ bảo quản : –25°C tới +60°
-  Hiệu chuẩn khí quyển
-  Phạm vi nhiệt độ : –40°C tới +60°C
-  Áp suất khí quyển : 400 tới 999mmHg
-  Chống nước và bụi : IP66
11. Khối lượng (xấp xỉ )
-  Không tính pin: 3,6kg
-  Pin : 0,1kg
-  Hòm máy nhựa : 2,3kg

 

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI
Máy toàn đạc điện tử Topcon GPT-7005i
Giá (VNĐ): Liên hệ
Máy toàn đạc điện tử Topcon GPT-7003i
Giá (VNĐ): Liên hệ
Máy toàn đạc điện tử Topcon GPT-7002i
Giá (VNĐ): Liên hệ
Máy toàn đạc điện tử Topcon GPT-7001i
Giá (VNĐ): Liên hệ
Máy Toàn Đạc Điện Tử Leica TS02 - 5'
Giá (VNĐ): Liên hệ
LEICA TS-02 POWER (3’’)
Giá (VNĐ): Liên hệ
Leica FlexLine TS09 (1")
Giá (VNĐ): Liên hệ
GEOMAX - ZTS607
Giá (VNĐ): Liên hệ